leveraged buyout

leveraged buyout

A private equity firm completed a leveraged buyout of the manufacturing company.

Định nghĩa

Danh từ: Leveraged buyout (viết tắt: LBO) một hình thức mua lại doanh nghiệp trong đó bên mua sử dụng phần lớn vốn vay (thường 60-90% tổng giá trị thương vụ) để tài trợ cho việc mua lại. Tài sản của công ty mục tiêu thường được dùng làm tài sản thế chấp cho khoản vay. Các khoản nợ này sau đó sẽ được thanh toán bằng dòng tiền hoặc tài sản của công ty bị mua lại.

dụ sử dụng
  • (Công ty cổ phần nhân đã thực hiện một vụ mua lại đòn bẩy đối với chuỗi bán lẻ đang gặp khó khăn.)
  • (Một vụ mua lại đòn bẩy do ban quản lý cấp cao thực hiện có thể được sử dụng để chống lại các đề nghị thâu tóm thù địch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Leveraged buyout thường được thực hiện bởi các công ty cổ phần nhân (private equity firms) hoặc nhóm quản lý nội bộ (management buyout - MBO).
  • Trong một leveraged buyout thành công, tỷ suất lợi nhuận có thể rất cao nếu công ty mục tiêu tạo ra đủ dòng tiền để trả nợ tăng trưởng giá trị.
  • Rủi ro chính nếu công ty không thể trả nợ, có thể phá sản hoặc bị thanh tài sản.
Biến thể từ gần giống
  • Management buyout (MBO): Một dạng đặc biệt của leveraged buyout khi ban quản lý hiện tại của công ty bên mua.
  • Buyout (n): Mua lại toàn bộ hoặc phần lớn cổ phần của một công ty.
  • Leverage (n): Đòn bẩy tài chính, chỉ việc sử dụng nợ vay để gia tăng lợi nhuận tiềm năng.
Từ đồng nghĩa
  • Acquisition with debt: Mua lại bằng nợ vay.
  • Highly leveraged acquisition: Mua lại đòn bẩy cao.
Các cụm từ liên quan
  • To finance a leveraged buyout: Tài trợ cho một vụ mua lại đòn bẩy.
  • To structure a leveraged buyout: Cấu trúc một vụ mua lại đòn bẩy.
Thành ngữ liên quan
  • To do a leveraged buyout: Thực hiện một vụ mua lại đòn bẩy.
    • The investment bank helped the firm do a leveraged buyout of its competitor. (Ngân hàng đầu đã giúp công ty thực hiện một vụ mua lại đòn bẩy đối với đối thủ cạnh tranh.)